3- Pha chất lỏng được gắn trên chất lỏng
3- Pha chất lỏng được gắn trên chất lỏngSự miêu tả
3- Các máy biến áp gắn chất lỏng pha là các thành phần quan trọng trong các mạng phân phối điện hiện đại, đặc biệt là ở các khu vực cần công suất ba pha. Các máy biến áp này được thiết kế để đẩy điện điện cao từ các đường dây phân phối sang điện áp thấp hơn phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, thương mại và một số ứng dụng dân cư. Các máy biến áp này được thiết kế đặc biệt để quản lý công suất ba pha, điều này rất cần thiết để cân bằng tải điện trên ba giai đoạn, giảm nguy cơ dòng điện không cân bằng và cải thiện hiệu quả phân phối điện.
Máy biến áp gắn cực
|
Thuộc tính chính |
|
|
Các thuộc tính cụ thể của ngành |
|
|
Sản phẩm |
Máy biến áp được gắn trên dầu một pha |
|
Giai đoạn |
Đơn |
|
Số cuộn |
Tự động chuyển đổi |
|
Các thuộc tính khác |
|
|
Nơi xuất xứ |
Chiết Giang, Trung Quốc |
|
Số mô hình |
Máy biến áp một pha |
|
Năng lực định mức |
Từ 10kva đến 333kva |
|
Điện áp cao |
34,5kV trở xuống |
|
Điện áp thấp |
120/240/277/480V |
|
Tính thường xuyên |
50\/60Hz |
|
Tiêu chuẩn |
IEC, ANSI, IEEE, CSA |
|
Nhóm Vector |
II 0, ii6 |
|
Vật liệu |
Nhôm\/đồng |
|
Ứng dụng |
Lưới điện nông thôn, khu vực miền núi xa xôi, làng rải rác, sản xuất nông nghiệp, ánh sáng, tiêu thụ năng lượng, đường sắt, lưới điện đô thị |
|
Kiểu |
Máy biến áp ngâm dầu |
|
Tính năng |
Mất mát thấp |
Bảng sau đây là tham số tiêu chuẩn của máy biến áp gắn cực thông thường. Nếu bạn cần các mức công suất và điện áp khác, vui lòng liên hệ với chuyển đổi để có được các thông số và ưu đãi kỹ thuật chính xác.
Dưới đây thông số kỹ thuật chỉ để tham khảo.
|
DUNG TÍCH (KVA) |
η(%) |
ε(%) |
Io (%) |
Mất cốt lõi (W) |
Mất đồng (W) |
Kích thước (mm) |
Dầu (L) |
Tổng số wt (kg) |
||
|
W |
D |
H |
||||||||
|
10 |
97.2 |
3 |
1.9 |
45 |
180 |
440 |
520 |
940 |
30 |
100 |
|
15 |
97.3 |
3 |
1.8 |
58 |
215 |
450 |
530 |
970 |
30 |
130 |
|
25 |
97.5 |
2.8 |
1.7 |
82 |
295 |
500 |
580 |
980 |
40 |
180 |
|
37.5 |
97.7 |
2.6 |
1.6 |
110 |
400 |
520 |
600 |
1000 |
40 |
220 |
|
50 |
98.1 |
1.9 |
1.5 |
140 |
490 |
540 |
630 |
1060 |
45 |
280 |
|
75 |
98.2 |
1.8 |
1.4 |
200 |
700 |
590 |
670 |
1100 |
55 |
380 |
|
100 |
98.3 |
1.7 |
1.3 |
260 |
900 |
680 |
680 |
1120 |
60 |
450 |
|
167 |
98.4 |
1.6 |
1.2 |
450 |
1500 |
710 |
800 |
1190 |
80 |
580 |
|
250 |
98.5 |
1.5 |
1.1 |
650 |
2250 |
980 |
950 |
1350 |
215 |
980 |
|
333 |
98.6 |
1.4 |
1 |
800 |
3000 |
1040 |
960 |
1400 |
240 |
1100 |
Mục kiểm tra
Bài kiểm tra sức đề kháng cuộn dây
Bài kiểm tra điện trở cách nhiệt
Kiểm tra lỗi tỷ lệ điện áp
Kiểm tra trở kháng ngắn mạch
Bài kiểm tra không tải (công suất)
Test Mất tải (công suất)
Điện áp cảm ứng chịu được kiểm tra
Điện áp nguồn riêng biệt chịu được kiểm tra
Kiểm tra tính toàn vẹn áp lực

Dầu một pha 25kVA Chất kích thước máy biến áp và chi tiết trọng lượng

75kVA Dầu đơn đầy kích thước cực được gắn trên máy biến áp và chi tiết trọng lượng

167kva Dầu đơn đầy kích thước Cực lượng và chi tiết trọng lượng

Sơ đồ máy biến áp được gắn trong dầu một pha

Hình ảnh máy biến áp gắn cực




Bao bì máy biến áp gắn cực

Câu hỏi thường gặp (Câu hỏi thường gặp)
Chú phổ biến: 3- Transformers gắn cực lỏng pha, Trung Quốc 3-



